Kuenling khaw product giải nhiệt gió chiller

MÁY LÀM LẠNH NƯỚC KHAW-005S < CHILLER "GIẢI NHIỆT GIÓ" 5HP>

Mô tả công dụng: Chiller KHAW-005S
1-1. Giải nhiệt máy công nghiệp: Dãy điều chỉnh nhiệt độ nước rộng, từ 6oC đến 30oC.

 – Nhà máy Nhựa (khuôn máy ép nhựa), làm lạnh máy in màu, giải nhiệt dầu máy cơ khí chính xác qua tấm PHE. Cung cấp nước lạnh cho trộn Bê Tông.

Làm lạnh pha trộn Hóa Chất, sản xuất nghành nhựa và bao bì, giải nhiệt khuôn và lô, giải nhiệt mỹ phẩm…
Công Nghiệp thực phẩm: Rượu bia, nước giải khát.
2-2. Điều Hòa Không Khí Trung Tâm Nước: Dãy điều chỉnh nhiệt độ nước hẹp, từ 7oC đến 12oC.

Mô tả

Máy làm lạnh nước Kuenling và thông số kĩ thuật máy làm lạnh nước giải nhiệt bằng gió (Quạt): KHAW005S

-Mã sản phẩm: Khaw-005S – Giải nhiệt gió (Không sử dụng Tháp giải nhiệt)
-Tiêu chuẩn lạnh : nhiệt độ nước lạnh vào 12oC℃, ra 7oC℃, nhiệt độ nước làm mát vào 30oC℃, ra 35oC℃.
-Nếu khách hàng có yêu cầu đặc biệt về quy cách, đề nghị Quý khách thông báo trước khi đặt hàng.
-Giá: Liên hệ /0938 600 640
– Catalogue : 
Hạng mục Model KHAW-005S KHAW-008S KHAW-010S KHAW-012S KHAW-015S
Nguồn điện (Power supply 3 pha – 380V -50HZ
Công suất làm lạnh (Cooling capacity) kw 14.65 21.98 29.31 35.17 43.96
kcal/h 12,600 18,900 25,200 30,240 37,800
Phạm vi nhiệt độ Ambit Temp. 10oC~37oC; Chiller water Temp. 4oC~16oC
Công suất tiêu thụ kW 5.6 7.8 10.3 12.1 15.3
Dòng điện vận hành 380V A 9.9 13.8 18.2 21.4 27.0
Dòng điện khởi động 380V A 65 95 125 167 198
Kiểm soát công suất % 0,100
Máy nén

Compresor

Kiểu Máy nén xoắn ốc – kiểu kín (Scroll semi hermetic)
Số lượng 1
Chế độ khởi động Khởi động trực tiếp (Direct starting)
Vòng tua máy R.p.m 2950
Công suất ra kW 3.8 6.0 7.5 8.95 11.2
Công suất vào kW 3.96 6.1 8.1 9.1 12.3
Điện trở sưởi dầu W 62
Dầu máy lạnh Loại dầu SUNISO 4GS
Số lượng nạp L 1.7 2.5 3.3 4.1 4.1
Môi chất lạnh

Refrigerant

Loại môi chất R-22
Số lượng nạp kg 3.0 3.8 4.6 6.1 8.5
Kiểu tiết lưu Van tiết lưu nhiệt cân bằng ngoài (Thermostatic expansion valve)
Dàn bay hơi Loại Ống chùm nắm ngang (Shell and tube)
Đường kính ống B PT1-1/2″ PT1-1/2″ PT1-1/2″ PT2″ PT2″
Lưu lượng nước lạnh m3/h 2.52 3.78 5.04 6.05 7.56
Tổn thất áp M 2.5 2.5 2.5 2.5 2.5
Quạt

Fan

Hướng thổi ra Dạng thổi trên (Above blowing type)
Loại Dạng hướng trục (Propeller type)
Công suấtx S.lg kW   0.59 x1
Công suất vào kW 1.1 x1
Lưu lượng gió m3/min 250
Thiết bị bảo vệ Rơ le bảo vệ cao áp và thấp áp, công tắc chống đông, rơ le bảo vệ quá tải, bảo vệ ngược pha, bộ điều khiển nhiệt độ đện tử
Kích thước

Dimensions

A mm 880 880 1210 1210 1500
B mm 480 480 480 550 550
C mm 1800 1800 1920 1920 2000
D mm 610 610 480 480 600
E mm 400 400 500 500 670
Trọng lượng thực kg 230 260 340 380 400
Trọng lượng hoạt động kg 245 280 360 400 420

Cảm ơn quý khách đã tham khảo sản phẩm của chúng tôi ; Yêu cầu báo giá hoặc hỗ trợ vui lòng gọi 0938 600 640 để được hỗ trợ thêm.