Kuenling khow product giải nhiệt nước chiller

MÁY LÀM LẠNH NƯỚC KHOW-020D I CHILLER “GIẢI NHIỆT NƯỚC”20HP

Mô tả công dụng: Chiller KHOW-020D
1-1. Giải nhiệt máy công nghiệp: Dãy điều chỉnh nhiệt độ nước rộng, từ 6oC đến 30oC.

 – Nhà máy Nhựa (khuôn máy ép nhựa), làm lạnh máy in màu, giải nhiệt dầu máy cơ khí chính xác qua Bầu lạnh. Cung cấp nước lạnh cho trộn Bê Tông.

Làm lạnh pha trộn Hóa Chất, sản xuất nghành nhựa và bao bì, giải nhiệt khuôn và lô, giải nhiệt mỹ phẩm…
Công Nghiệp thực phẩm: Rượu bia, nước giải khát.
2-2. Điều Hòa Không Khí Trung Tâm Nước: Dãy điều chỉnh nhiệt độ nước hẹp, từ 7oC đến 12oC.

Mô tả

Máy làm lạnh nước Kuenling và thông số kĩ thuật máy làm lạnh nước – giải nhiệt bằng Nước(Tháp giải nhiệt): KHOW020D

-Mã sản phẩmKHOW-020D – Giải nhiệt Nước (Sử dụng Tháp giải nhiệt)
-Tiêu chuẩn lạnh : nhiệt độ nước lạnh vào 12oC℃, ra 7oC℃, nhiệt độ nước làm mát vào 30oC℃, ra 35oC℃.
-Nếu khách hàng có yêu cầu đặc biệt về quy cách, đề nghị Quý khách thông báo trước khi đặt hàng.
-Giá: Liên hệ /0938 600 640
– Catalogue : 
Hạng mục Model KHOW-020D KHOW-025D KHOW-030D
Nguồn điện 3 pha – 380V -50HZ
Công suất làm lạnh kw 69.87 87.22 104.67
kcal/h 60,000 75,000 90,000
Phạm vi nhiệt độ Ambit Temp. 10oC~37oC; Chiller water Temp. 4oC~16oC
Công suất tiêu thụ kW 16.4 20.6 24
Dòng điện vận hành 380V A 31.1 39.1 45.6
Dòng điện khởi động 380V A 109 136.9 159.5
Kiểm soát công suất % 0,50,100
Máy nén

Compresor

Kiểu Máy nén xoắn ốc – kiểu kín
Số lượng 2
Chế độ khởi động Khởi động trực tiếp theo trình tự
Vòng tua máy R.p.m 2950
Công suất ra kW 7.5×2 9.7×2 11.8×2
Điện trở sưởi dầu W 62×2
Dầu máy lạnh Loại dầu SUNISO 4GS
Số lượng nạp L 3.3×2 4.1×2 4.1×2
Môi chất lạnh

Refrigerant

Loại môi chất R-22
Số lượng nạp kg 10 12 15
Kiểu tiết lưu Van tiết lưu nhiệt cân bằng ngoài
Dàn bay hơi Kiểu Ống chùm nắm ngang (Shell and tube)
Số lượng 1
Lưu lượng nước lạnh m3/h 12 15 18
Tổn thất áp M 3.8 4 4.3
Đường kính ống PT2″ PT2-1/2″
Dàn ngưng tụ Kiểu Ống chùm nằm ngang
Số lượng 1
Lưu lượng nước giải nhiệt m3/h 15 18.8 22.5
Tổn thất áp M 5.5 6.0 6.0
Đường kính ống PT2″ PT2-1/2″
Thiết bị bảo vệ Rơ le bảo vệ cao áp và thấp áp, công tắc chống đông, rơ le bảo vệ quá tải, bảo vệ ngược pha, bộ điều khiển nhiệt độ
Kích thước

Dimensions

A mm 1600 1650 1700
B mm 500 500 500
C mm 1250 1300 1440
D mm 1240 1240 912
E mm 400 400 400
F mm 750 750 800
Trọng lượng thực kg 540 545 550
Trọng lượng hoạt động kg 600 610 615

Cảm ơn quý khách đã tham khảo sản phẩm của chúng tôi ; Yêu cầu báo giá hoặc hỗ trợ vui lòng gọi 0938 600 640 để được hỗ trợ thêm.