binh_nen_khi
  • bình tích áp
  • Bình Chứa Khí Nén

    Ngoài cung cấp bình khí nén mới, chúng tôi còn tái sử dụng bình cũ, kiểm tra chất lượng bình cũ và phục hồi xin đăng kiểm mới cho quý khách. Mọi nhu cầu bảo trì bão dưỡng bình đều được đáp ứng. Mọi thông tin đặt hàng về bình chứa khí nén, Bình chứa khí, bình tích áp, airtank, bình phân phối khíBình nén khí 200 lít, Bình nén khí 300 lít, Bình nén khí 500 lítBình nén khí 1000 lítBình nén khí 2000 lítBình nén khí 3000 lítBình nén khí 4000 lítBình nén khí 5000 lítBình nén khí 10000 lít  .

    Quý khách vui lòng gọi Hotline: 0938.600.640

    Mô tả

    Công ty chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng lời chào và lời cảm ơn chân thành nhất.

    Công ty chúng tôi hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, chế tạo, cung cấp bình nén khí:

    – Bình nén khí đứng: 200 lít, 300 lít, 500 lít, dùng cho máy nén khí 5HP đến 20HP.

    – Bình nén khí đứng: 700 lít, 1000 lít, 1500 lít, 2000 lít, dùng cho máy nén khí 20HP đến 50HP.

    – Bình nén khí đứng: 2500 lít, 3000 lít, 4000 lít, 5000 lít, 10.0000 lít, dùng cho máy nén khí 100HP đến 200HP.

    Ngoài ra, công ty chúng tôi còn thiết kế, chế tạo bình nén khí theo yêu cầu quý khách hàng.

    – Áp suất làm việc từ: 8 kg/cm2 đến 50 kg/cm2. Dung tích từ 200 lít đến 10.000 lít.

    Catalo chính :

    bang_kich_thuoc_binh_nen_khi_200_lit-10000lit

    Chúng tôi chuyên sản xuất tất cả các loại bình nén khí, bình áp lực theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6153 ~ 6156/1996, 6008/1995, TCVN 7472-2005, QCVN: 01-2008/BLĐTBXH, dung tích lên đến 50,000 lít, áp suất lên đến 50 bar.

    Bình được sơn Epoxy chống sét rỉ bên trong và sơn tĩnh điện trang trí bên ngoài, ngoài ra có đầy đủ các phụ kiện kèm theo gồm:

    • Van an toàn.
    • Van bi xả đáy.
    • Áp kế.

    Bình có đầy đủ hồ sơ đăng kiểm và lý lịch kiểm tra xuất xưởng theo quy định.

    Đặc điểm kỹ thuật của Bình nén khí loại đứng:

    Thông số kỹ thuật Bình khí nén Tiêu chuẩn 
    Tiêu chuẩn thiết kế, chế tạo  TCVN 6153 6156: 1996TCVN 8366:2010 ; 6008:2010
    Tiêu chuẩn thử nghiệm  TCVN 6154: 1996
    Đặc điểm cấu tạo  Thân trụ, hai đáy cong dạng elíp, đặt đứng hoặc nằm.
    Vật liệu  Thép tấm SS400/ CT3 / Inox 304 ( hoặc vật liệu khác theo yêu cầu).
    Áp suất thiết kế  10 kg/cm2, (hoặc mức áp suất khác theo yêu cầu).
    Áp suất làm việc  08 kg/cm2, (hoặc mức áp suất khác theo yêu cầu).
    Môi chất:  Không khí nén hoặc nước.
    Đặc tính  Không độc.
    Nhiệt độ tối đa  100 oC.
    Chi tiết bắt chặt trên thân bình:   Ống thép hàn dính trên thân.
    Ống khí vào  Số lượng 1, ( hoặc nhiều hơn theo yêu cầu).
    Ống khí ra  Số lượng 1, ( hoặc nhiều hơn theo yêu cầu).
    Ống van an toàn  Số lượng 1.
    Ống xả đáy  Số lượng 1.
    Ống áp kế  Số lượng 1.
    Ống người chui  Số lượng 1.
    Công nghệ hàn:  Hàn hồ quang chìm SAW.

    X
    - Enter Your Location -
    - or -